Các sản phẩm
-
Bột dihydroartemisinin
Bí danh: DHA, Arteannuin B
Nguồn: Artemisia Annua (Sweet Wormwood)
Một phần được sử dụng: các bộ phận trên không
CAS số: 71939-50-9
Độ tinh khiết: 99%
Ngoại hình: Bột tinh thể... -
Bột Kopexil (Diaminopyrimidine Oxide)
Bí danh: Kopexil (INCI: Diaminopyrimidine Oxide, còn được gọi là Aminexil)
Số CAS: 74638-76-9
Độ tinh khiết: 99%
Ngoại hình: Bột tinh thể màu trắng đến trắng nhạt
Lớp: Lớp mỹ... -
Bột rhodioloside
Nguồn: Rhodiola Rosea L.
Phần đã qua sử dụng: Rễ và thân rễ
Tên hóa học: (2R, 3S, 4S, 5R, 6R) -2- (hydroxymethyl) -6- [4- (2-hydroxyethyl) phenoxy] Oxane-3,4,5-Triol
CAS số:... -
P - bột Hydroxyacetophenone
Bí danh: 4-hydroxyacetophenone, piceol
Tên hóa học: 1- (4-hydroxyphenyl) ethanone
CAS số: 99-93-4
Độ tinh khiết: 99%
Ngoại hình: Bột tinh thể trắng
Lớp: Lớp mỹ phẩm, Lớp thực... -
Bột photphat axit 5-Aminolevulinic
Bí danh: ALA photphat, 5-ALA-P
Tên hóa học: Axit photphat 5-Amino-4-oxopentanoic
Số CAS: 54594-83-3
Độ tinh khiết: 98%
Ngoại hình:-Bột tinh thể màu trắng
Lớp: Lớp nông nghiệp, lớp... -
Bột natri citicoline
Bí danh: CDP - muối natri choline, cytidine diphosphate choline natri
Tên hóa học: Cytidine 5 '- Salt natri diatium diatium
CAS số: 33818-15-4
Độ tinh khiết: 99%
Ngoại hình: Bột tinh... -
Citicoline (CDP-choline) Bột
Bí danh: CDP-choline, cytidine diphosphate choline
Tên hóa học: Cytidine 5'-Diphosphocholine
CAS NO .: 987-78-0
Độ tinh khiết: 98%
Ngoại hình: Bột tinh thể trắng
Lớp: Lớp thực phẩm,... -
Bột Vanadi Picolinate
Tên hóa học: Bis(picolinato)oxovanadium(IV); Oxobis(picolinato)vanadi(IV)
Từ đồng nghĩa: Vanadyl Picolinate; VO(ảnh)₂; Vanadous Picolinate; Bis(2-pyridincarboxylato)oxovanadi(IV)
Số CAS:... -
Kẽm gluconate bột
Bí danh: muối kẽm axit gluconic
Tên hóa học: BIS (D-Gluconato-O¹, O²) kẽm
CAS NO .: 4468-02-4
Độ tinh khiết: 99%
Ngoại hình: Bột tinh thể trắng
Lớp: Lớp thực phẩm / Cấp mỹ... -
Kẽm picolinate bột
Bí danh: kẽm bis (picolinate), znpic
Tên hóa học: kẽm 2- pyridinecarboxylate
CAS NO .: 4468-02-4
Độ tinh khiết: 99%
Ngoại hình: Bột tinh thể trắng
Lớp: Lớp thực phẩm / Cấp mỹ... -
Bột picolinate crom
Bí danh: crom polynicotine, CRPIC
Tên hóa học: Chromium (iii) 2- pyridinecarboxylate
CAS NO .: 14639-25-9
Ngoại hình: Bột tinh thể đỏ đỏ
Lớp: Lớp thực phẩm / Lớp USP / FCC
Ứng dụng:... -
Gai xốp (Marine Biosilica Microneedles)
Tên sản phẩm: Hạt xốp (Cấp mỹ phẩm & y sinh)
Các tên gọi chung: Gai bọt biển biển, Microneedles Biosilica, Bọt biển thủy phân, Haliclona Sp. Hạt gai (SHS)
Nguồn: Các bộ phận xương của...










